TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

三脚猫

sānjiǎomāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 三腳貓

Âm Hán Việt TAM CƯỚC MIÊU

三脚猫 nghĩa là Người biết nhiều nhưng không tinh thông.

Nghĩa của 三脚猫

sānjiǎomāo

TAM CƯỚC MIÊUDanh từphồn thể 三腳貓
  1. Người biết nhiều nhưng không tinh thông

Câu hỏi thường gặp

三脚猫 nghĩa là gì?

三脚猫 (sānjiǎomāo) nghĩa là Người biết nhiều nhưng không tinh thông.

三脚猫 đọc thế nào?

三脚猫 đọc là sānjiǎomāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 三脚猫 là gì?

Âm Hán Việt của 三脚猫 là "tam cước miêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.