TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

三自爱国教会

Sānzì Àiguó Jiàohuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 三自愛國教會

Âm Hán Việt TAM TỰ ÁI QUỐC GIÁO HỘI

三自爱国教会 nghĩa là Phong trào Yêu nước Tam Tự, hội thánh Tin Lành được chính phủ Trung Quốc chấp thuận từ năm 1949.

Nghĩa của 三自爱国教会

Sānzì Àiguó Jiàohuì

TAM TỰ ÁI QUỐC GIÁO HỘIphồn thể 三自愛國教會tên riêng
  1. Phong trào Yêu nước Tam Tự, hội thánh Tin Lành được chính phủ Trung Quốc chấp thuận từ năm 1949

Câu hỏi thường gặp

三自爱国教会 nghĩa là gì?

三自爱国教会 (sānzì àiguó jiàohuì) nghĩa là Phong trào Yêu nước Tam Tự, hội thánh Tin Lành được chính phủ Trung Quốc chấp thuận từ năm 1949.

三自爱国教会 đọc thế nào?

三自爱国教会 đọc là Sānzì Àiguó Jiàohuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 三自爱国教会 là gì?

Âm Hán Việt của 三自爱国教会 là "tam tự ái quốc giáo hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.