TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

三贞九烈

sānzhēnjiǔliè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 三貞九烈

Âm Hán Việt TAM TRINH CỬU LIỆT

三贞九烈 nghĩa là Trung thành đến chết với ký ức của chồng.

Nghĩa của 三贞九烈

sānzhēnjiǔliè

TAM TRINH CỬU LIỆTphồn thể 三貞九烈
  1. về người góa phụ Trung thành đến chết với ký ức của chồng

Câu hỏi thường gặp

三贞九烈 nghĩa là gì?

三贞九烈 (sānzhēnjiǔliè) nghĩa là Trung thành đến chết với ký ức của chồng.

三贞九烈 đọc thế nào?

三贞九烈 đọc là sānzhēnjiǔliè (pinyin).

Âm Hán Việt của 三贞九烈 là gì?

Âm Hán Việt của 三贞九烈 là "tam trinh cửu liệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.