三资企业 nghĩa là Doanh nghiệp vốn nước ngoài, tư nhân và liên doanh.
Nghĩa của 三资企业
sānzīqǐyè
TAM TƯ XÍ NGHIỆPphồn thể 三資企業
Doanh nghiệp vốn nước ngoài, tư nhân và liên doanh
Câu hỏi thường gặp
三资企业 nghĩa là gì?
三资企业 (sānzīqǐyè) nghĩa là Doanh nghiệp vốn nước ngoài, tư nhân và liên doanh.
三资企业 đọc thế nào?
三资企业 đọc là sānzīqǐyè (pinyin).
Âm Hán Việt của 三资企业 là gì?
Âm Hán Việt của 三资企业 là "tam tư xí nghiệp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.