TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

三资企业

sānzīqǐyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 三資企業

Âm Hán Việt TAM TƯ XÍ NGHIỆP

三资企业 nghĩa là Doanh nghiệp vốn nước ngoài, tư nhân và liên doanh.

Nghĩa của 三资企业

sānzīqǐyè

TAM TƯ XÍ NGHIỆPphồn thể 三資企業
  1. Doanh nghiệp vốn nước ngoài, tư nhân và liên doanh

Câu hỏi thường gặp

三资企业 nghĩa là gì?

三资企业 (sānzīqǐyè) nghĩa là Doanh nghiệp vốn nước ngoài, tư nhân và liên doanh.

三资企业 đọc thế nào?

三资企业 đọc là sānzīqǐyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 三资企业 là gì?

Âm Hán Việt của 三资企业 là "tam tư xí nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.