TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

三趾翠鸟

sānzhǐcuìniǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 三趾翠鳥

Âm Hán Việt TAM CHỈ THÚY ĐIỂU

三趾翠鸟 nghĩa là Chim bói cá lùn phương Đông (Ceyx erithacus).

Nghĩa của 三趾翠鸟

sānzhǐcuìniǎo

TAM CHỈ THÚY ĐIỂUphồn thể 三趾翠鳥
  1. loài chim ở Trung Quốc Chim bói cá lùn phương Đông (Ceyx erithacus)

Câu hỏi thường gặp

三趾翠鸟 nghĩa là gì?

三趾翠鸟 (sānzhǐcuìniǎo) nghĩa là Chim bói cá lùn phương Đông (Ceyx erithacus).

三趾翠鸟 đọc thế nào?

三趾翠鸟 đọc là sānzhǐcuìniǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 三趾翠鸟 là gì?

Âm Hán Việt của 三趾翠鸟 là "tam chỉ thúy điểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.