TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

三马同槽

sānmǎtóngcáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 三馬同槽

Âm Hán Việt TAM MÃ ĐỒNG TÀO

三马同槽 nghĩa là Ba con ngựa chung máng (thành ngữ, liên quan đến Tư Mã Ý 司马懿 (Sīmǎ Yì) và hai con trai); kẻ đồng mưu dưới cùng một mái nhà.

Nghĩa của 三马同槽

sānmǎtóngcáo

TAM MÃ ĐỒNG TÀOphồn thể 三馬同槽
  1. Ba con ngựa chung máng (thành ngữ, liên quan đến Tư Mã Ý 司马懿 (Sīmǎ Yì) và hai con trai); kẻ đồng mưu dưới cùng một mái nhà

Câu hỏi thường gặp

三马同槽 nghĩa là gì?

三马同槽 (sānmǎtóngcáo) nghĩa là Ba con ngựa chung máng (thành ngữ, liên quan đến Tư Mã Ý 司马懿 (Sīmǎ Yì) và hai con trai); kẻ đồng mưu dưới cùng một mái nhà.

三马同槽 đọc thế nào?

三马同槽 đọc là sānmǎtóngcáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 三马同槽 là gì?

Âm Hán Việt của 三马同槽 là "tam mã đồng tào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.