TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上一次当,学一次乖

shàngyīcìdàng xuéyīcìguāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 上一次當,學一次乖

上一次当,学一次乖 nghĩa là Rút kinh nghiệm cho lần sau.

Nghĩa của 上一次当,学一次乖

shàngyīcìdàng xuéyīcìguāi

phồn thể 上一次當,學一次乖
  1. thành ngữ Rút kinh nghiệm cho lần sau
  2. Một lần bị cắn, sẽ cẩn thận hơn

Câu hỏi thường gặp

上一次当,学一次乖 nghĩa là gì?

上一次当,学一次乖 (shàngyīcìdàng xuéyīcìguāi) nghĩa là Rút kinh nghiệm cho lần sau.

上一次当,学一次乖 đọc thế nào?

上一次当,学一次乖 đọc là shàngyīcìdàng xuéyīcìguāi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.