TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
shàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỞNG, THƯỢNG
Bộ thủ: 一 (nhất) · bộ số 1 Số nét: 3 Mọi âm Hán Việt của chữ: thượng, thướng, thưởng

上 nghĩa là trên, phía trên, đầu tiên.

Nghĩa của 上

shàng

THƯỞNG
  1. hình thức kết hợp Trên; phía trên; trước
  2. Đầu tiên (của nhiều phần)
  3. Leo; lên; đi lên
    • 上昇đi lên
  4. Tham dự (lớp hoặc đại học)
  5. bổ ngữ phương hướng Lên
  6. hậu tố danh từ Trên; phía trên

shǎng

THƯỢNG
  1. Dùng trong 上声 (shǎngshēng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 上

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 上

Thành ngữ có 上

  • 成千上万 — Hàng ngàn và hàng chục ngàn (thành ngữ); số lượng không đếm xuể
  • 一拥而上 — Ùa lại
  • 锦上添花 — Thêm hoa lên gấm
  • 高高在上 — Ngồi trên cao (thành ngữ); không tiếp xúc thực tế
  • 不相上下 — Ngang sức
  • 上气不接下气 — Thở không ra hơi
  • 犯上作乱 — Nổi loạn chống lại hoàng đế
  • 雪上加霜 — Làm cho tình hình tồi tệ hơn thêm
  • 更上一层楼 — Nâng lên một bậc
  • 后来居上 — Người đến sau ở trên (thành ngữ); người trẻ triển vọng vượt qua thế hệ đi trước
  • 蒸蒸日上 — Ngày càng thịnh vượng
  • 难上加难 — Cực kỳ khó khăn
  • 纸上谈兵 — Bàn về chiến thuật trên giấy
  • 成百上千 — Hàng trăm
  • 火上浇油 — Đổ dầu vào lửa (thành ngữ); fig. làm tình huống trầm trọng hơn
  • 走马上任 — Nhậm chức; đảm nhận vị trí
  • 力争上游 — Phấn đấu vươn lên hàng đầu (thành ngữ); nhắm đến kết quả tốt nhất
  • 气头上 — Trong cơn tức giận (thành ngữ); đang nổi nóng
  • 逼上梁山 — Bị dồn ép phải gia nhập quân nổi dậy Lương Sơn
  • 扶摇直上 — Tăng vọt

Câu ví dụ với 上

  • 我是在日本上的中学。 Tôi đã học trung học tại Nhật Bản.Tatoeba #2737437
  • 星期六你们上体育课。 Thứ bảy các cậu sẽ học lớp thể dục.Tatoeba #13799570
  • 他在工作上遇到了麻烦。 Nó gặp phải phiền toái khi làm việc.Tatoeba #3537642
  • 在某种程度上我能了解你。 Tôi có thể hiểu bạn ở mức độ nào đó.Tatoeba #919881
  • 他们俩工作上联系多,经常打交道。 Hai người họ có liên hệ nhiều trong công việc, thường xuyên giao thiệp với nhau.Tatoeba #3709286
  • 他帮助一位老太太从位子上站起来。 Anh ấy giúp đỡ một bà lão từ chỗ ngồi đứng dậy.Tatoeba #3149141
  • 她把所有的业余时间都用在钓鱼上了。 Cô ấy sử dụng thời gian rảnh rỗi để câu cá.Tatoeba #4948523
  • 做学生的时候一点苦也不能吃,将来到社会上一定要碰钉子。 Khi là học sinh một chút khổ sở cũng không chịu nổi, tương lai bước vào xã hội nhất định sẽ gặp phải khó khăn.Tatoeba #3709301

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

上 nghĩa là gì?

上 (shàng, shǎng) nghĩa là trên, phía trên, đầu tiên.

上 đọc thế nào?

上 đọc là shàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 上 là gì?

Âm Hán Việt của 上 là "thưởng, thượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.