上
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 一 (nhất) · bộ số 1 Số nét: 3 Mọi âm Hán Việt của chữ: thượng, thướng, thưởng
上 nghĩa là trên, phía trên, đầu tiên.
Nghĩa của 上
shàng
THƯỞNG- hình thức kết hợp Trên; phía trên; trước
- Đầu tiên (của nhiều phần)
- Leo; lên; đi lên
- 上昇đi lên
- Tham dự (lớp hoặc đại học)
- bổ ngữ phương hướng Lên
- hậu tố danh từ Trên; phía trên
shǎng
THƯỢNG- Dùng trong 上声 (shǎngshēng)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 上
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 上
Thành ngữ có 上
- 成千上万 — Hàng ngàn và hàng chục ngàn (thành ngữ); số lượng không đếm xuể
- 一拥而上 — Ùa lại
- 锦上添花 — Thêm hoa lên gấm
- 高高在上 — Ngồi trên cao (thành ngữ); không tiếp xúc thực tế
- 不相上下 — Ngang sức
- 上气不接下气 — Thở không ra hơi
- 犯上作乱 — Nổi loạn chống lại hoàng đế
- 雪上加霜 — Làm cho tình hình tồi tệ hơn thêm
- 更上一层楼 — Nâng lên một bậc
- 后来居上 — Người đến sau ở trên (thành ngữ); người trẻ triển vọng vượt qua thế hệ đi trước
- 蒸蒸日上 — Ngày càng thịnh vượng
- 难上加难 — Cực kỳ khó khăn
- 纸上谈兵 — Bàn về chiến thuật trên giấy
- 成百上千 — Hàng trăm
- 火上浇油 — Đổ dầu vào lửa (thành ngữ); fig. làm tình huống trầm trọng hơn
- 走马上任 — Nhậm chức; đảm nhận vị trí
- 力争上游 — Phấn đấu vươn lên hàng đầu (thành ngữ); nhắm đến kết quả tốt nhất
- 气头上 — Trong cơn tức giận (thành ngữ); đang nổi nóng
- 逼上梁山 — Bị dồn ép phải gia nhập quân nổi dậy Lương Sơn
- 扶摇直上 — Tăng vọt
Câu ví dụ với 上
- 我是在日本上的中学。 Tôi đã học trung học tại Nhật Bản.Tatoeba #2737437
- 星期六你们上体育课。 Thứ bảy các cậu sẽ học lớp thể dục.Tatoeba #13799570
- 他在工作上遇到了麻烦。 Nó gặp phải phiền toái khi làm việc.Tatoeba #3537642
- 在某种程度上我能了解你。 Tôi có thể hiểu bạn ở mức độ nào đó.Tatoeba #919881
- 他们俩工作上联系多,经常打交道。 Hai người họ có liên hệ nhiều trong công việc, thường xuyên giao thiệp với nhau.Tatoeba #3709286
- 他帮助一位老太太从位子上站起来。 Anh ấy giúp đỡ một bà lão từ chỗ ngồi đứng dậy.Tatoeba #3149141
- 她把所有的业余时间都用在钓鱼上了。 Cô ấy sử dụng thời gian rảnh rỗi để câu cá.Tatoeba #4948523
- 做学生的时候一点苦也不能吃,将来到社会上一定要碰钉子。 Khi là học sinh một chút khổ sở cũng không chịu nổi, tương lai bước vào xã hội nhất định sẽ gặp phải khó khăn.Tatoeba #3709301
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
上 nghĩa là gì?
上 (shàng, shǎng) nghĩa là trên, phía trên, đầu tiên.
上 đọc thế nào?
上 đọc là shàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 上 là gì?
Âm Hán Việt của 上 là "thưởng, thượng".