TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上下其手

shàngxiàqíshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỢNG HẠ KỲ THỦ

上下其手 nghĩa là giơ tay lên xuống.

Nghĩa của 上下其手

shàngxiàqíshǒu

THƯỢNG HẠ KỲ THỦCụm từ
  1. Giơ tay lên xuống (thành ngữ); ra hiệu mang tính âm mưu
  2. Bóng gió thông đồng để lừa đảo

Câu hỏi thường gặp

上下其手 nghĩa là gì?

上下其手 (shàngxiàqíshǒu) nghĩa là giơ tay lên xuống.

上下其手 đọc thế nào?

上下其手 đọc là shàngxiàqíshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 上下其手 là gì?

Âm Hán Việt của 上下其手 là "thượng hạ kỳ thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.