Giơ tay lên xuống (thành ngữ); ra hiệu mang tính âm mưu
Bóng gió thông đồng để lừa đảo
Câu hỏi thường gặp
上下其手 nghĩa là gì?
上下其手 (shàngxiàqíshǒu) nghĩa là giơ tay lên xuống.
上下其手 đọc thế nào?
上下其手 đọc là shàngxiàqíshǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 上下其手 là gì?
Âm Hán Việt của 上下其手 là "thượng hạ kỳ thủ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.