TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上下

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shàngxià giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỢNG HẠ

上下 nghĩa là lên xuống, trên dưới.

Nghĩa của 上下

shàngxià

THƯỢNG HẠDanh từ, Phó từ, Động từ
  1. Lên xuống
  2. Trên dưới
  3. Già trẻ
  4. Chiều dài
  5. Khoảng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 上下

Đồng nghĩa

Từ ghép có 上下

Thành ngữ có 上下

Câu hỏi thường gặp

上下 nghĩa là gì?

上下 (shàngxià) nghĩa là lên xuống, trên dưới.

上下 đọc thế nào?

上下 đọc là shàngxià (pinyin).

Âm Hán Việt của 上下 là gì?

Âm Hán Việt của 上下 là "thượng hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.