TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上书

shàngshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 上書

Âm Hán Việt THƯỢNG THƯ

上书 nghĩa là Viết thư (gửi tới cấp trên).

Nghĩa của 上书

shàngshū

THƯỢNG THƯĐộng từphồn thể 上書
  1. Viết thư (gửi tới cấp trên)
  2. Trình đơn kiến nghị

Câu hỏi thường gặp

上书 nghĩa là gì?

上书 (shàngshū) nghĩa là Viết thư (gửi tới cấp trên).

上书 đọc thế nào?

上书 đọc là shàngshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 上书 là gì?

Âm Hán Việt của 上书 là "thượng thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.