TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上交

shàngjiāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỢNG GIAO

上交 nghĩa là nộp cho, giao cho cấp trên.

Nghĩa của 上交

shàngjiāo

THƯỢNG GIAOĐộng từ, Tên riêng
  1. Nộp cho
  2. Giao cho cấp trên
  3. Tìm kiếm quan hệ ở nơi cao

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 上交

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

上交 nghĩa là gì?

上交 (shàngjiāo) nghĩa là nộp cho, giao cho cấp trên.

上交 đọc thế nào?

上交 đọc là shàngjiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 上交 là gì?

Âm Hán Việt của 上交 là "thượng giao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.