TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上供

shànggòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỢNG CUNG

上供 nghĩa là cúng dường.

Nghĩa của 上供

shànggòng

THƯỢNG CUNGĐộng từ, Danh từ
  1. Cúng dường (cho thần linh hoặc tổ tiên)
  2. Dâng quà cho cấp trên để cầu cạnh

Câu hỏi thường gặp

上供 nghĩa là gì?

上供 (shànggòng) nghĩa là cúng dường.

上供 đọc thế nào?

上供 đọc là shànggòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 上供 là gì?

Âm Hán Việt của 上供 là "thượng cung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.