TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上农

shàngnóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 上農

Âm Hán Việt THƯỢNG NÔNG

上农 nghĩa là nông dân giàu, coi trọng nông nghiệp.

Nghĩa của 上农

shàngnóng

THƯỢNG NÔNGphồn thể 上農
  1. Nông dân giàu
  2. Coi trọng nông nghiệp (trong triết học cổ đại)

Câu hỏi thường gặp

上农 nghĩa là gì?

上农 (shàngnóng) nghĩa là nông dân giàu, coi trọng nông nghiệp.

上农 đọc thế nào?

上农 đọc là shàngnóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 上农 là gì?

Âm Hán Việt của 上农 là "thượng nông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.