nghĩa bóng Trải qua gian khổ và thử thách (thường vì mục đích cao cả)
Câu hỏi thường gặp
上刀山,下火海 nghĩa là gì?
上刀山,下火海 (shàngdāoshān xiàhuǒhǎi) nghĩa là trèo núi đao, xuống biển lửa.
上刀山,下火海 đọc thế nào?
上刀山,下火海 đọc là shàngdāoshān xiàhuǒhǎi (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.