TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上半身

shàngbànshēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỢNG BÁN THÂN

上半身 nghĩa là Nửa trên của cơ thể.

Nghĩa của 上半身

shàngbànshēn

THƯỢNG BÁN THÂNDanh từ
  1. Nửa trên của cơ thể

Câu hỏi thường gặp

上半身 nghĩa là gì?

上半身 (shàngbànshēn) nghĩa là Nửa trên của cơ thể.

上半身 đọc thế nào?

上半身 đọc là shàngbànshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 上半身 là gì?

Âm Hán Việt của 上半身 là "thượng bán thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.