TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上家

shàngjiā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỢNG GIA

上家 nghĩa là người chơi trước.

Nghĩa của 上家

shàngjiā

THƯỢNG GIADanh từ
  1. Người chơi trước (trong một trò chơi)

Câu hỏi thường gặp

上家 nghĩa là gì?

上家 (shàngjiā) nghĩa là người chơi trước.

上家 đọc thế nào?

上家 đọc là shàngjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 上家 là gì?

Âm Hán Việt của 上家 là "thượng gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.