TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上扬趋势

shàngyángqūshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 上揚趨勢

Âm Hán Việt THƯỢNG DƯƠNG XU THẾ

上扬趋势 nghĩa là xu hướng tăng, khuynh hướng gia tăng.

Nghĩa của 上扬趋势

shàngyángqūshì

THƯỢNG DƯƠNG XU THẾphồn thể 上揚趨勢
  1. Xu hướng tăng; khuynh hướng gia tăng

Câu hỏi thường gặp

上扬趋势 nghĩa là gì?

上扬趋势 (shàngyángqūshì) nghĩa là xu hướng tăng, khuynh hướng gia tăng.

上扬趋势 đọc thế nào?

上扬趋势 đọc là shàngyángqūshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 上扬趋势 là gì?

Âm Hán Việt của 上扬趋势 là "thượng dương xu thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.