TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上报

shàngbào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 上報

Âm Hán Việt THƯỢNG BÁO

上报 nghĩa là Báo cáo lên cấp trên.

Nghĩa của 上报

shàngbào

THƯỢNG BÁOĐộng từphồn thể 上報
  1. Báo cáo lên cấp trên
  2. Xuất hiện trên tin tức
  3. Phúc đáp thư

Câu hỏi thường gặp

上报 nghĩa là gì?

上报 (shàngbào) nghĩa là Báo cáo lên cấp trên.

上报 đọc thế nào?

上报 đọc là shàngbào (pinyin).

Âm Hán Việt của 上报 là gì?

Âm Hán Việt của 上报 là "thượng báo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.