TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上方

shàngfāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỢNG PHƯƠNG

上方 nghĩa là nơi phía trên, phần trên.

Nghĩa của 上方

shàngfāng

THƯỢNG PHƯƠNGDanh từ
  1. Nơi phía trên (nó)
  2. Phần trên (của nó)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 上方

Trái nghĩa

Từ ghép có 上方

Câu hỏi thường gặp

上方 nghĩa là gì?

上方 (shàngfāng) nghĩa là nơi phía trên, phần trên.

上方 đọc thế nào?

上方 đọc là shàngfāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 上方 là gì?

Âm Hán Việt của 上方 là "thượng phương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.