Phiên bản Trung Quốc thời xưa của 007 được phép giết
Câu hỏi thường gặp
上方宝剑 nghĩa là gì?
上方宝剑 (shàngfāngbǎojiàn) nghĩa là thanh kiếm hoàng gia.
上方宝剑 đọc thế nào?
上方宝剑 đọc là shàngfāngbǎojiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 上方宝剑 là gì?
Âm Hán Việt của 上方宝剑 là "thượng phương bảo kiếm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.