TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上有天堂,下有苏杭

shàngyǒutiāntáng xiàyǒu Sū Háng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 上有天堂,下有蘇杭

上有天堂,下有苏杭 nghĩa là Phía trên có thiên đường, phía dưới có Tô Hàng 苏杭 (Sū Háng).

Nghĩa của 上有天堂,下有苏杭

shàngyǒutiāntáng xiàyǒu Sū Háng

phồn thể 上有天堂,下有蘇杭
  1. nghĩa đen, thành ngữ Phía trên có thiên đường, phía dưới có Tô Hàng 苏杭 (Sū Háng)
  2. nghĩa bóng Vẻ đẹp và sự giàu có của Tô Châu và Hàng Châu sánh với thiên đường

Câu hỏi thường gặp

上有天堂,下有苏杭 nghĩa là gì?

上有天堂,下有苏杭 (shàngyǒutiāntáng xiàyǒu sū háng) nghĩa là Phía trên có thiên đường, phía dưới có Tô Hàng 苏杭 (Sū Háng).

上有天堂,下有苏杭 đọc thế nào?

上有天堂,下有苏杭 đọc là shàngyǒutiāntáng xiàyǒu Sū Háng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.