TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上有政策,下有对策

shàngyǒuzhèngcè xiàyǒuduìcè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 上有政策,下有對策

上有政策,下有对策 nghĩa là Bên trên có chính sách, bên dưới có đối sách.

Nghĩa của 上有政策,下有对策

shàngyǒuzhèngcè xiàyǒuduìcè

phồn thể 上有政策,下有對策
  1. thành ngữ Bên trên có chính sách, bên dưới có đối sách

Câu hỏi thường gặp

上有政策,下有对策 nghĩa là gì?

上有政策,下有对策 (shàngyǒuzhèngcè xiàyǒuduìcè) nghĩa là Bên trên có chính sách, bên dưới có đối sách.

上有政策,下有对策 đọc thế nào?

上有政策,下有对策 đọc là shàngyǒuzhèngcè xiàyǒuduìcè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.