TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上有老下有小

shàngyǒulǎoxiàyǒuxiǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỢNG HỮU LÃO HẠ HỮU TIỂU

上有老下有小 nghĩa là trên có người già, dưới có trẻ nhỏ.

Nghĩa của 上有老下有小

shàngyǒulǎoxiàyǒuxiǎo

THƯỢNG HỮU LÃO HẠ HỮU TIỂU
  1. nghĩa đen, thành ngữ Trên có người già, dưới có trẻ nhỏ
  2. nghĩa bóng Phải chăm sóc cả cha mẹ già và con cái
  3. Thế hệ sandwich

Câu hỏi thường gặp

上有老下有小 nghĩa là gì?

上有老下有小 (shàngyǒulǎoxiàyǒuxiǎo) nghĩa là trên có người già, dưới có trẻ nhỏ.

上有老下有小 đọc thế nào?

上有老下有小 đọc là shàngyǒulǎoxiàyǒuxiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 上有老下有小 là gì?

Âm Hán Việt của 上有老下有小 là "thượng hữu lão hạ hữu tiểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.