TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上杆

shànggān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 上桿

Âm Hán Việt THƯỢNG CAN

上杆 nghĩa là Cú vung gậy ra sau (golf).

Nghĩa của 上杆

shànggān

THƯỢNG CANphồn thể 上桿
  1. Cú vung gậy ra sau (golf)

Câu hỏi thường gặp

上杆 nghĩa là gì?

上杆 (shànggān) nghĩa là Cú vung gậy ra sau (golf).

上杆 đọc thế nào?

上杆 đọc là shànggān (pinyin).

Âm Hán Việt của 上杆 là gì?

Âm Hán Việt của 上杆 là "thượng can".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.