TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上桌

shàngzhuō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỢNG TRÁC

上桌 nghĩa là dọn lên bàn, ngồi vào bàn ăn.

Nghĩa của 上桌

shàngzhuō

THƯỢNG TRÁCĐộng từ
  1. Dọn (thức ăn) lên bàn
  2. Ngồi vào bàn ăn

Câu hỏi thường gặp

上桌 nghĩa là gì?

上桌 (shàngzhuō) nghĩa là dọn lên bàn, ngồi vào bàn ăn.

上桌 đọc thế nào?

上桌 đọc là shàngzhuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 上桌 là gì?

Âm Hán Việt của 上桌 là "thượng trác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.