TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上榜

shàngbǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỢNG BẢNG

上榜 nghĩa là Có tên trong danh sách công khai của thí sinh đậu (tức là đậu kỳ thi).

Nghĩa của 上榜

shàngbǎng

THƯỢNG BẢNGĐộng từ
  1. Có tên trong danh sách công khai của thí sinh đậu (tức là đậu kỳ thi)
  2. Lọt vào danh sách
  3. bài hát Lọt vào bảng xếp hạng

Câu hỏi thường gặp

上榜 nghĩa là gì?

上榜 (shàngbǎng) nghĩa là Có tên trong danh sách công khai của thí sinh đậu (tức là đậu kỳ thi).

上榜 đọc thế nào?

上榜 đọc là shàngbǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 上榜 là gì?

Âm Hán Việt của 上榜 là "thượng bảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.