上榜 nghĩa là Có tên trong danh sách công khai của thí sinh đậu (tức là đậu kỳ thi).
Nghĩa của 上榜
shàngbǎng
THƯỢNG BẢNGĐộng từ
Có tên trong danh sách công khai của thí sinh đậu (tức là đậu kỳ thi)
Lọt vào danh sách
bài hát Lọt vào bảng xếp hạng
Câu hỏi thường gặp
上榜 nghĩa là gì?
上榜 (shàngbǎng) nghĩa là Có tên trong danh sách công khai của thí sinh đậu (tức là đậu kỳ thi).
上榜 đọc thế nào?
上榜 đọc là shàngbǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 上榜 là gì?
Âm Hán Việt của 上榜 là "thượng bảng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.