TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上次

shàngcì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỢNG THỨ

上次 nghĩa là lần trước.

Nghĩa của 上次

shàngcì

THƯỢNG THỨDanh từ
  1. Lần trước

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 上次

Trái nghĩa

Câu ví dụ với 上次

  • 上次放假时,做了什么? Shàngcì fàngjià shí, zuò le shénme?Kỳ nghỉ vừa rồi bạn đã làm gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #862964
  • 你上次去京都是甚么时候? Bạn thăm Kyoto lần cuối khi nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #361735

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

上次 nghĩa là gì?

上次 (shàngcì) nghĩa là lần trước.

上次 đọc thế nào?

上次 đọc là shàngcì (pinyin).

Âm Hán Việt của 上次 là gì?

Âm Hán Việt của 上次 là "thượng thứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.