上气不接下气 (shàngqìbùjiēxiàqì) nghĩa là thở không ra hơi, thở hổn hển.
上气不接下气 đọc thế nào?
上气不接下气 đọc là shàngqìbùjiēxiàqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 上气不接下气 là gì?
Âm Hán Việt của 上气不接下气 là "thượng khí bất tiếp hạ khí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.