上水
giọng máy của trình duyệt
上水 nghĩa là thượng nguồn, đi ngược dòng.
Nghĩa của 上水
shàngshuǐ
THƯỢNG THỦYĐộng từ, Danh từ, Tên riêng- Thượng nguồn (của sông)
- Đi ngược dòng
- Thêm nước
- Tưới nước (hoa màu, v.v.)
Shàngshuǐ
THƯỢNG THỦYĐộng từ, Danh từ, Tên riêngtên riêng- Sheung Shui (khu vực ở Hồng Kông)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 上水
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
上水 nghĩa là gì?
上水 (shàngshuǐ, shàngshuǐ) nghĩa là thượng nguồn, đi ngược dòng.
上水 đọc thế nào?
上水 đọc là shàngshuǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 上水 là gì?
Âm Hán Việt của 上水 là "thượng thủy".