TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上片

shàngpiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỢNG PHIẾN

上片 nghĩa là bắt đầu chiếu.

Nghĩa của 上片

shàngpiàn

THƯỢNG PHIẾNĐộng từ
  1. Đài Loan Bắt đầu chiếu

Câu hỏi thường gặp

上片 nghĩa là gì?

上片 (shàngpiàn) nghĩa là bắt đầu chiếu.

上片 đọc thế nào?

上片 đọc là shàngpiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 上片 là gì?

Âm Hán Việt của 上片 là "thượng phiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.