上班
giọng máy của trình duyệt
上班 nghĩa là đi làm, đi trực.
Nghĩa của 上班
shàngbān
THƯỢNG BANĐộng từ- Đi làm
- Đi trực
- Bắt đầu làm việc
- Đến văn phòng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 上班
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 上班
Câu ví dụ với 上班
- 我父亲开车去上班。 Wǒ fùqīn kāichē qù shàngbān.Ba tui đi làm bằng xe hơi.Tatoeba #834890
- 我现在在上班,所以晚点打给你。 Bây giờ tôi đang làm việc, nên là tôi sẽ gọi cho bạn sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #333223
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
上班 nghĩa là gì?
上班 (shàngbān) nghĩa là đi làm, đi trực.
上班 đọc thế nào?
上班 đọc là shàngbān (pinyin).
Âm Hán Việt của 上班 là gì?
Âm Hán Việt của 上班 là "thượng ban".