TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上班

HSK 2HSK 3.0 cấp 1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shàngbān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỢNG BAN

上班 nghĩa là đi làm, đi trực.

Nghĩa của 上班

shàngbān

THƯỢNG BANĐộng từ
  1. Đi làm
  2. Đi trực
  3. Bắt đầu làm việc
  4. Đến văn phòng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 上班

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 上班

Câu ví dụ với 上班

  • 我父亲开车去上班。 Wǒ fùqīn kāichē qù shàngbān.Ba tui đi làm bằng xe hơi.Tatoeba #834890
  • 我现在在上班,所以晚点打给你。 Bây giờ tôi đang làm việc, nên là tôi sẽ gọi cho bạn sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #333223

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

上班 nghĩa là gì?

上班 (shàngbān) nghĩa là đi làm, đi trực.

上班 đọc thế nào?

上班 đọc là shàngbān (pinyin).

Âm Hán Việt của 上班 là gì?

Âm Hán Việt của 上班 là "thượng ban".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.