TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开工

kāigōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開工

Âm Hán Việt KHAI CÔNG

开工 nghĩa là bắt đầu công việc.

Nghĩa của 开工

kāigōng

KHAI CÔNGĐộng từphồn thể 開工
  1. Bắt đầu công việc (của nhà máy hoặc công trình kỹ thuật)
  2. Bắt đầu công trình xây dựng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 开工

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

开工 nghĩa là gì?

开工 (kāigōng) nghĩa là bắt đầu công việc.

开工 đọc thế nào?

开工 đọc là kāigōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 开工 là gì?

Âm Hán Việt của 开工 là "khai công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.