TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上界

shàngjiè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỢNG GIỚI

上界 nghĩa là giới hạn trên.

Nghĩa của 上界

shàngjiè

THƯỢNG GIỚIDanh từ
  1. Giới hạn trên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 上界

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

上界 nghĩa là gì?

上界 (shàngjiè) nghĩa là giới hạn trên.

上界 đọc thế nào?

上界 đọc là shàngjiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 上界 là gì?

Âm Hán Việt của 上界 là "thượng giới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.