TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

下界

xiàjiè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠ GIỚI

下界 nghĩa là giới hạn dưới, trần tục.

Nghĩa của 下界

xiàjiè

HẠ GIỚIDanh từ, Động từ
  1. Giới hạn dưới (toán học)
  2. Trần tục
  3. thần thánh Giáng trần

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 下界

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

下界 nghĩa là gì?

下界 (xiàjiè) nghĩa là giới hạn dưới, trần tục.

下界 đọc thế nào?

下界 đọc là xiàjiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 下界 là gì?

Âm Hán Việt của 下界 là "hạ giới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.