TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上空洗车

shàngkōngxǐchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 上空洗車

Âm Hán Việt THƯỢNG KHÔNG TẨY XA

上空洗车 nghĩa là Rửa xe không mặc áo.

Nghĩa của 上空洗车

shàngkōngxǐchē

THƯỢNG KHÔNG TẨY XAphồn thể 上空洗車
  1. Rửa xe không mặc áo

Câu hỏi thường gặp

上空洗车 nghĩa là gì?

上空洗车 (shàngkōngxǐchē) nghĩa là Rửa xe không mặc áo.

上空洗车 đọc thế nào?

上空洗车 đọc là shàngkōngxǐchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 上空洗车 là gì?

Âm Hán Việt của 上空洗车 là "thượng không tẩy xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.