TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上第

shàngdì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỢNG ĐỆ

上第 nghĩa là hàng đầu, chất lượng cao nhất.

Nghĩa của 上第

shàngdì

THƯỢNG ĐỆTính từ
  1. Hàng đầu; chất lượng cao nhất

Câu hỏi thường gặp

上第 nghĩa là gì?

上第 (shàngdì) nghĩa là hàng đầu, chất lượng cao nhất.

上第 đọc thế nào?

上第 đọc là shàngdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 上第 là gì?

Âm Hán Việt của 上第 là "thượng đệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.