TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上街

shàngjiē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỢNG NHAI

上街 nghĩa là đi ra đường, đi mua sắm.

Nghĩa của 上街

shàngjiē

THƯỢNG NHAIĐộng từ, Tên riêng
  1. Đi ra đường
  2. Đi mua sắm

Câu hỏi thường gặp

上街 nghĩa là gì?

上街 (shàngjiē) nghĩa là đi ra đường, đi mua sắm.

上街 đọc thế nào?

上街 đọc là shàngjiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 上街 là gì?

Âm Hán Việt của 上街 là "thượng nhai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.