TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上行下效

shàngxíngxiàxiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 上行下傚

Âm Hán Việt THƯỢNG HÀNH HẠ HIỆU

上行下效 nghĩa là Cấp dưới noi gương cấp trên.

Nghĩa của 上行下效

shàngxíngxiàxiào

THƯỢNG HÀNH HẠ HIỆUCụm từphồn thể 上行下傚
  1. thành ngữ Cấp dưới noi gương cấp trên

Câu hỏi thường gặp

上行下效 nghĩa là gì?

上行下效 (shàngxíngxiàxiào) nghĩa là Cấp dưới noi gương cấp trên.

上行下效 đọc thế nào?

上行下效 đọc là shàngxíngxiàxiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 上行下效 là gì?

Âm Hán Việt của 上行下效 là "thượng hành hạ hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.