上街区 nghĩa là Quận Thượng Nhai của thành phố Trịnh Châu 郑州市 (Zhèngzhōu Shì), Hà Nam.
Nghĩa của 上街区
Shàngjiē Qū
THƯỢNG NHAI KHUphồn thể 上街區tên riêng
Quận Thượng Nhai của thành phố Trịnh Châu 郑州市 (Zhèngzhōu Shì), Hà Nam
Câu hỏi thường gặp
上街区 nghĩa là gì?
上街区 (shàngjiē qū) nghĩa là Quận Thượng Nhai của thành phố Trịnh Châu 郑州市 (Zhèngzhōu Shì), Hà Nam.
上街区 đọc thế nào?
上街区 đọc là Shàngjiē Qū (pinyin).
Âm Hán Việt của 上街区 là gì?
Âm Hán Việt của 上街区 là "thượng nhai khu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.