TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上调

shàngtiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 上調

Âm Hán Việt THƯỢNG ĐIỀU

上调 nghĩa là tăng, điều chỉnh lên.

Nghĩa của 上调

shàngtiáo

THƯỢNG ĐIỀUĐộng từphồn thể 上調
  1. Tăng (giá)
  2. Điều chỉnh lên

Câu hỏi thường gặp

上调 nghĩa là gì?

上调 (shàngtiáo) nghĩa là tăng, điều chỉnh lên.

上调 đọc thế nào?

上调 đọc là shàngtiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 上调 là gì?

Âm Hán Việt của 上调 là "thượng điều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.