TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上镜

shàngjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 上鏡

Âm Hán Việt THƯỢNG KÍNH

上镜 nghĩa là ăn ảnh.

Nghĩa của 上镜

shàngjìng

THƯỢNG KÍNHĐộng từ, Tính từphồn thể 上鏡
  1. Ăn ảnh
  2. Xuất hiện trên phim hoặc trên truyền thông

Câu hỏi thường gặp

上镜 nghĩa là gì?

上镜 (shàngjìng) nghĩa là ăn ảnh.

上镜 đọc thế nào?

上镜 đọc là shàngjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 上镜 là gì?

Âm Hán Việt của 上镜 là "thượng kính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.