TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上门

shàngmén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 上門

Âm Hán Việt THƯỢNG MÔN

上门 nghĩa là ghé thăm, thăm viếng.

Nghĩa của 上门

shàngmén

THƯỢNG MÔNĐộng từphồn thể 上門
  1. Ghé thăm
  2. Thăm viếng
  3. Khóa cửa
  4. cửa hàng Đóng cửa
  5. Đến ở rể, trở thành thành viên của gia đình vợ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 上门

Đồng nghĩa

Từ ghép có 上门

Thành ngữ có 上门

Câu hỏi thường gặp

上门 nghĩa là gì?

上门 (shàngmén) nghĩa là ghé thăm, thăm viếng.

上门 đọc thế nào?

上门 đọc là shàngmén (pinyin).

Âm Hán Việt của 上门 là gì?

Âm Hán Việt của 上门 là "thượng môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.