TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上门费

shàngménfèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 上門費

Âm Hán Việt THƯỢNG MÔN PHÍ

上门费 nghĩa là Phí dịch vụ tận nơi.

Nghĩa của 上门费

shàngménfèi

THƯỢNG MÔN PHÍphồn thể 上門費
  1. Phí dịch vụ tận nơi
  2. Phí gọi dịch vụ

Câu hỏi thường gặp

上门费 nghĩa là gì?

上门费 (shàngménfèi) nghĩa là Phí dịch vụ tận nơi.

上门费 đọc thế nào?

上门费 đọc là shàngménfèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 上门费 là gì?

Âm Hán Việt của 上门费 là "thượng môn phí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.