TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上齿

shàngchǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 上齒

Âm Hán Việt THƯỢNG XỈ

上齿 nghĩa là răng trên.

Nghĩa của 上齿

shàngchǐ

THƯỢNG XỈphồn thể 上齒
  1. Răng trên

Câu hỏi thường gặp

上齿 nghĩa là gì?

上齿 (shàngchǐ) nghĩa là răng trên.

上齿 đọc thế nào?

上齿 đọc là shàngchǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 上齿 là gì?

Âm Hán Việt của 上齿 là "thượng xỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.