TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

下不为例

xiàbùwéilì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 下不為例

Âm Hán Việt HẠ BẤT VI LỆ

下不为例 nghĩa là không lặp lại.

Nghĩa của 下不为例

xiàbùwéilì

HẠ BẤT VI LỆCụm từphồn thể 下不為例
  1. Không lặp lại
  2. Không được coi là tiền lệ
  3. Chỉ lần này thôi

Câu hỏi thường gặp

下不为例 nghĩa là gì?

下不为例 (xiàbùwéilì) nghĩa là không lặp lại.

下不为例 đọc thế nào?

下不为例 đọc là xiàbùwéilì (pinyin).

Âm Hán Việt của 下不为例 là gì?

Âm Hán Việt của 下不为例 là "hạ bất vi lệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.