TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

下体

xiàtǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 下體

Âm Hán Việt HẠ THỂ

下体 nghĩa là cơ thể phần dưới.

Nghĩa của 下体

xiàtǐ

HẠ THỂDanh từphồn thể 下體
  1. Cơ thể phần dưới
  2. Nói giảm nói tránh cho bộ phận sinh dục
  3. Rễ và thân cây

Câu hỏi thường gặp

下体 nghĩa là gì?

下体 (xiàtǐ) nghĩa là cơ thể phần dưới.

下体 đọc thế nào?

下体 đọc là xiàtǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 下体 là gì?

Âm Hán Việt của 下体 là "hạ thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.