TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

下令

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xiàlìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠ LỆNH

下令 nghĩa là ra lệnh, ban hành mệnh lệnh.

Nghĩa của 下令

xiàlìng

HẠ LỆNHĐộng từ
  1. Ra lệnh; ban hành mệnh lệnh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 下令

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

下令 nghĩa là gì?

下令 (xiàlìng) nghĩa là ra lệnh, ban hành mệnh lệnh.

下令 đọc thế nào?

下令 đọc là xiàlìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 下令 là gì?

Âm Hán Việt của 下令 là "hạ lệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.