TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

下单

xiàdān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 下單

Âm Hán Việt HẠ ĐƠN

下单 nghĩa là đặt hàng, gọi món.

Nghĩa của 下单

xiàdān

HẠ ĐƠNĐộng từphồn thể 下單
  1. Đặt hàng
  2. Gọi món
  3. Một đơn hàng (hàng hóa)

Câu hỏi thường gặp

下单 nghĩa là gì?

下单 (xiàdān) nghĩa là đặt hàng, gọi món.

下单 đọc thế nào?

下单 đọc là xiàdān (pinyin).

Âm Hán Việt của 下单 là gì?

Âm Hán Việt của 下单 là "hạ đơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.