TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

下半身

xiàbànshēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠ BÁN THÂN

下半身 nghĩa là Nửa dưới của cơ thể.

Nghĩa của 下半身

xiàbànshēn

HẠ BÁN THÂNDanh từ
  1. Nửa dưới của cơ thể
  2. Phe Dưới (phong trào thơ ca Trung Quốc đầu thế kỷ 21)

Câu hỏi thường gặp

下半身 nghĩa là gì?

下半身 (xiàbànshēn) nghĩa là Nửa dưới của cơ thể.

下半身 đọc thế nào?

下半身 đọc là xiàbànshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 下半身 là gì?

Âm Hán Việt của 下半身 là "hạ bán thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.